số cặp electron dùng chung cho 2 nguyên tử N trong phân tử N2 là?A. 1 cặp B. 3 cặp… – Hoc24

Mn giải giúp mình vs aCâu 16. Cặp nguyên tố nào sau đây sẽ tạo thành hợp chất ion :A. C và S B. S và H C. H và O ; D. O và Na

Câu 17: Trong các hợp chất sau đây: HCl, NaF, H2O và NH3. Hợp chất có liên kết ion là

A. H2O B. HCl C. NaF D. NH3Câu 18 : Cho độ âm điện : Be ( 1,5 ), Al ( 1,5 ), Mg ( 1,2 ), Cl ( 3,0 ), N ( 3,0 ), H ( 2,1 ), S ( 2,5 ), O ( 3,5 ). Chất nào sau đây có link ion ?A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3 .Câu 19 : Cho những phân tử sau : LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl link trong phân tử mang nhiều tính ion nhấtlàA. CsCl B. LiCl và NaCl C. KCl D. RbClCâu 20 : Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl .Câu 21 : Xét oxit những nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có link ion làA. Na2O, MgO, Al2O3. B. SiO2, P2O5, SO3 .C. SO3, Cl2O7, Cl2O D. Al2O3, SiO2, SO2 .Câu 22 : Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của những nguyên tố là ns2np5. Liên kết của những nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại link nào sau đây ?A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực .C. Liên kết ion. D. Liên kết tinh thể .Câu 23 : a. Có 2 nguyên tố X ( Z = 19 ) ; Y ( X = 17 ) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu link làA. XY, link ion B. X2Y, link ionC. XY, link cộng hóa trị có cực D. XY2, link cộng hóa trị có cựcb. Trong những nhóm A ( trừ nhóm VIIIA ) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thìA. tính phi kim tăng, độ âm điện giảm B. tính sắt kẽm kim loại tăng, độ âm điện giảmC. tính sắt kẽm kim loại tăng ; I1 tăng D. tính phi kim tăng, nửa đường kính nguyên tử tăngCâu 24 : Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tửA. phi kim khác nhau. B. cùng một phi kim nổi bật .C. phi kim mạnh và sắt kẽm kim loại mạnh. D. sắt kẽm kim loại và sắt kẽm kim loại .Câu 25 : Chọn hợp chất có link cộng hóa trị .A. NaCl, CaO. B. HCl, CO2. C. KCl, Al2O3. D. MgCl2, Na2O .Câu 26. Dãy những hợp chất nào sau đây chỉ chứa những hợp chất có link cộng hóa trị :A. BaCl2 ; CuCl2 ; LiF B. H2O ; SiO2 ; CH3COOHC. Na2O ; Fe ( OH ) 3 ; HNO3 D. NO2 ; HNO3 ; NH4ClCâu 27 : Loại link trong phân tử khí hiđroclorua là linkA. cho – nhận. B. cộng hóa trị có cực. C. ion D. cộng hóa trị không cực .Câu 28 : Phân tử nào có link cộng hóa trị không cực ?A. HCl B. Cl2 C. NH3 D. H2OCâu 29 : Liên kết nào phân cực nhất ?A. H2O B. NH3 C. NCl3 D. CO2Câu 30 : Cho những oxit : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2 ¬ O7. Dãy những hợp chất trong phân tử chỉ gồm link cộng hoá trịA. SiO2, P2O5, SO3, Cl2 ¬ O7 B. SiO2, P2O5, Cl2 ¬ O7, Al2O3C. Na2O, SiO2, MgO, SO3 D. SiO2, P2O5, SO3, Al2O3Câu 31 : Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có link cộng hoá trị không phân cực ?A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2Câu 32. Dãy những chất nào chỉ chứa link đơn ?A. C2H4 ; C2H6. B. CH4 ; C2H6. C. C2H4 ; C2H2. D. CH4 ; C2H2 .Câu 33 : Cho những phân tử những chất CaO, CH4, CO2, NH3, Na2O, KCl. Tổng số những chất có link ion làA 5 B. 4 C. 3 D. 2Câu 34 : Dãy gồm những chất mà phân tử có link cộng hóa trị là :A. NaOH ; HCl, MgO B. Na2SO4 ; KBr ; SO2 .C. CO2 ; HCl, H2O D. H2CO3, CaO ; HF .Câu 35. Tổng số hạt electron trong cation là : ( Biết )A. 15 B. 10 C. 12 D. 11Câu 36 : Trong những chất sau đây, chất nào có link cộng hoá trị ? 1. H2S ; 2. SO2 ; 3. NaCl ; 4. CaO ; 5. NH3 ; 6. HBr ; 7. H2SO4 ; 8. CO2 ; 9. K2SA. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 4, 5, 7, 8, 9 C. 1, 2, 5, 6, 7, 8 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9Câu 37 : Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là

A. 2 và 1. B. 2+ và 1-. C. +2 và -1. D. 2+ và 2-

Câu 38 : Chọn câu sai :A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion .B. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung .C. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị .D. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung .Câu 39 : link cộng hóa trị làA. link giữa những phi kim với nhauB. link trong đó cặp e chung bị lệch về một nguyên tửC. link được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhauD. link được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những e chungCâu 40 : Liên kết trong phân tử H2 là linkA. hiđro B. cộng hóa trị C. ion D. cho nhậnCâu 41 : Câu đúng khi nói về đặc thù của hợp chất cộng hóa trịA. thường không dẫn điện B. thường ít tan trong nướcC. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp D. cả A, B, CCâu 42. Cho những phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có link ba ?A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1 .Câu 43 : Hoá trị trong hợp chất ion được gọi làA. Điện hoá trị. B. Cộng hoá trị. C. Số oxi hoá. D. Điện tích ion .Câu 44 : Điện hóa trị của canxi và oxi trong hợp chất CaO lần lượt là :A. 2 +, 1 -. B. 1 +, 2 -. C. 1 +, 1 -. D. 2 +, 2 – .Câu 45 : Nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 20 và 9. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y, thuộc loại link gì ?A. X2Y, link CHT. B. XY2, link ion .C. X2Y, link ion. D. XY, link CHT .Câu 46 : Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là : 3,98 ; 3,44 ; 3,16 ; 3,04. Hợp chất có độ phân cực mạnh nhất làA. F2O B. NO C. ClF D. NCl3Câu 47 : Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là : 3,98 ; 3,44 ; 3,16 ; 3,04. Hợp chất có độ phân cực yếu nhất làA. Cl2O B. NF C. ClF D. NCl3Câu 48 : Cho những nguyên tố X ( Z = 9 ), Y ( Z = 19 ), Z ( Z = 8 ), kiểu link hóa học hoàn toàn có thể có giữa những cặp X và Y ; X và Z làA. giữa X và Y là link ion ; giữa X và Z là link cộng hóa trịB. giữa X và Y là link cộng hóa trị ; giữa X và Z là link ionC. tổng thể đều là link ionD. toàn bộ đều là link cộng hóa trịCâu 49 : Cho độ âm điện của những nguyên tố như sau :Nguyên tố K Na Ca Ba Al Fe H C N O S ClĐộ âm điện ( X ) 0,82 0,93 1,0 0,89 1,61 1,83 2,2 2,55 3,04 3,44 2,558 3,16a ) Các hợp chất chỉ có link ion làA. SO2, SCl2 B. K2S, Cl2O7 C. Al2S3, AlCl3 D. Al2O3, KCl, K2Sb ) Các hợp chất chỉ chứa link cộng hóa trị phân cực làA. Na2S, AlCl3 B. BaCl2, KCl C. NaCl, Al2S3 D. Cả A, B, C đều saiBÀI TẬPBài 1 : Tính tổng số electron và tổng số hạt proton của những ion sau :, ,, ,, , ,Bài 2 : Ion có tổng số hạt proton là 31 hạta. Xác định số hiệu nguyên tử của X và cho biết vị trí X trong BTHb. Viết sơ đồ và PTHH tạo thành phân tử Na3XBài 3 : Ion có tổng số hạt electron là 50 hạt

  a. Xác định số hiệu nguyên tử của Y và cho biết vị trí Y trong BTH

b. Viết sơ đồ và PTHH tạo thành phân tử MgYBài 4 : Ion có tổng số hạt mang điện là 62 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử và cho biết vị trí X trong bảng tuần hoàn .

Bài viết liên quan
0328593268
icons8-exercise-96 chat-active-icon