Unit 6 lớp 10 Language Focus – Ngữ pháp An excursion – Trường THPT Mỹ Xuyên

Bài học Language Focus Unit 6 Lớp 10 – An excursion hướng dẫn các em ôn tập và phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và “be going to”

Phát âm / ə / – / ɜː /Bạn đang xem : Unit 6 lớp 10 Language Focus – Ngữ pháp An excursion

2. Grammar Language Focus Unit 6 Lớp 10

The present progressive ( with a future meaning ) and be going to ( Thì hiện tại tiếp nối mang ý nghĩa tương lai và “ be going to ” )

  • Be + going to + V (nguyên mẫu): Chỉ một hành động đã có ý định làm hoặc một dự đoán.
    • Oh, your language is ready now. What time are you going to leave?
    • Look at those dark clouds! – Yes, it is going to rain soon.
  • Be + V-ing: Chỉ hành động đã chuẩn bị kế hoạch sẵn, thường có thời gian cụ thể hoặc một kế hoạch lớn, quan trọng đã quyết định làm thường có thời gian xác định
    • We are having a party next sunday. Would you like to come?

– > Giải thích : đã mời người ta thì chuyện đó phải đã được chuẩn bị sẵn sàng hết rồi.

  • Be + V-ing vs. Be going to + V
    • Be + V-ing: chắc hơn, dấu hiệu có thời gian cụ thể, có lời mời (would you like…), chuyện quan trọng ( đám cưới, xây nhà, mua xe …)
      • I am having my house built next week. (tuần tới tôi sẽ xây nhà)

Chú ý : WILL còn được sử dụng để chỉ sự Dự kiến trong mệnh đề đi sau những động từ : think, know, be sure hoặc một Dự kiến mà tự người nói nghĩ ra chứ trong bài không kể ra tín hiệu. Đây chính là chỗ khó khi tất cả chúng ta phân biệt Dự kiến nào là dùng WILL, Dự kiến nào dùng BE GOING TO.

  • Ví dụ
    • Don’ worry about that. I am sure you will find it. (có am sure => dùng will)
    • Why don’t you try on this dress? It will be nice on you. (đoán thôi mà không có nói gì về dấu hiệu ), so sánh với câu ví dụ:
    • Look at those dark clouds! (nhìn mây đen kìa! )
    • Yes, it is going to rain soon (ừ, trời sắp mưa rồi)

3. Exercise Language Focus Unit 6 Lớp 10

3.1. Unit 6 Lớp 10 Language Focus Exercise 1

Choose the correct option in brackets. (Chọn tùy chọn đúng trong ngoặc.)

1. Tell me your plan, Lan. What ( are you doing / will you do ) this Saturday evening ? 2. Mary ( will get married / is getting married ) next week. 3. There’s a good play on TV tonight. ( Will you / Are you going to ) watch it ? 4. I feel terrible. I think I ( will be / am going to be ) sick. 5. There are a lot of black clouds in the sky. It ( will / is going to ) rain.

Guide to answer

1. are you doing 2. is getting married 3. Are you going 4. am going to be 5. is going to

3.2. Unit 6 Lớp 10 Language Focus Exercise 2

Put the verbs in brackets in the present progressive or be going to. (Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.)

1. The Browns ( go ) to the cinema this evening. 2. We ( have ) an English – speaking club meeting next week. Would you like to come ? 3. The cat is just behind the rat. It ( catch ) the latter. 4. Where you ( put ) this new bookcase ? 5. Smoking is very bad for his health, but he ( not give ) it up.

Guide to answer

1. are going 2. are having 3. is going to catch 4. are you putting 5. is not going to give

3.3. Unit 6 Lớp 10 Language Focus Exercise 3

Complete the exchanges, using the present progressive or be going to. (Hoàn thành những lời trao đổi, sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.)

1. There’s a football match on TV this afternoon. Are you going to see it ? – No, I’m busy. _________. 2. Can you come next weekend ? – Sorry, we’d love to, but ___________ 3. I hear Tim has won a lot of money. What is he going to do with the money ? – He says ___________ 4. Should I leave the umbrella at home ? – It’s cloudy and windy. ________. Take it along. 5. Do you think the windows are so dirty ? – Oh, yes. _________ later.

Guide to answer

Bài này hoàn toàn có thể có nhiều đáp án, những bạn dựa vào ngữ cảnh để triển khai xong những lời trao đổi : 1. There’s a football match on TV this afternoon. Are you going to see it ? – No, I’m busy. I’m going to do my homework. 2. Can you come next weekend ? – Sorry, we’d love to, but we are attending Hoa’s birthday party. 3. I hear Tim has won a lot of money. What is he going to do with the money ? – He says he’s going to buy a new bicycle. 4. Should I leave the umbrella at home ? – It’s cloudy and windy. It’s going to rain. Take it along. 5. Do you think the windows are so dirty ? – Oh, yes. I’m going to clean them later.

Choose the correct alternative.

A : Look. ( 1 ) It’s raining / it’s going to rain soon. B : I’m not too sure about that. But the sun ( 2 ) will disappear / has disappeared behind those black clouds. A : And ( 3 ) it become / it’s becoming quite windy, too. B : Yes, but I don’t think the weather ( 4 ) is changing / will change too much. A : ( 5 ) Have you heard / Do you hear the weather forecast ? B : They say ( 6 ) It’s going to be / it has been fine for the next few. days. Oh, there are usually wrong. ( 7 ) I not think / I don’t think we can go sightseeing now. B : Oh, let’s go. It ( 8 ) isn’t raining / hasn’t rained so far this week. A : All right, but ( 9 ) I’m taking / I’m going to take my raincoat and umbrella with me. . I think ( 10 ) you’re worrying / you worried about nothing.

Key

1. It is going to rain 2. has disappeared 3. it’s becoming 4. will change 5. Have you heard 6. It’s going to be 7. I don’t think 8. It hasn’t rained 9. I’m going to take 10. you worried

Bài tập trắc nghiệm Language Focus Unit 6 Lớp 10

Như vậy các em vừa được học bài Ngữ pháp Language Focus Unit 6 Lớp 10, để củng cố nội dung bài học ngữ pháp mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 6 lớp 10 Language Focus

  • Câu 1:

    Choose the one word or phrase – a, b, c or d – that best completes the sentence. I’ll return Bob’s pen to him the next time I … … … …. him.

    • A .
      see
    • B .
      will see
    • C .
      I’m going to see
    • D .
      have seen
  • Câu 2:

    The firework display, part of the city’s centenary celebration, … … …. place on the 21 st August in Cannon Park.

    • A .
      will take
    • B .
      is taking
    • C .
      is going to take
    • D .
      takes
  • Câu 3:

    This is the first time we … … … … .. to Scotland so it’s all new to us.

    • A .
      are going
    • B .
      were
    • C .
      have been
    • D .
      will go

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

Hỏi đáp Language Focus Unit 6 Tiếng Anh 10

Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Tiếng Anh THPT Long Xuyên sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!

Chúc những em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập ! Đăng bởi : trung học phổ thông Mỹ Xuyên Chuyên mục : Giáo Dục Lớp 10

Bài viết liên quan
0328593268
icons8-exercise-96 chat-active-icon