45P h12 c1 357 – Tài liệu text

45P h12 c1 357

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.24 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KI
MÔN: HINH HỌC LỚP 12 ( Chương 1)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm) 08/10/2016
Mã đề thi
357

Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………….. Lớp: ………………………..
( Thí sinh không được sử dụng tài liệu )

Lưu y: Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào bảng trả lời trắc nghiệm dưới đây:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A
B
C
D
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt

đáy, biết AB=2a, SB=3a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ số
A.

4 5
3

B.

4 3
3

C.

8 3
3

8V
có giá trị là.
a3
8 5
D.
3

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng

600. M,N là trung điểm của cạnh SD, DC. Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC.
a3
a3 2
a3 2

a3 3
A.
B.
C.
D.
8
2
4
24
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc

· D = 600. Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với (ABCD). Góc giữa SC và
BA
(ABCD) bằng 450. Tính thể tích khối chóp S.AHCD.
35 3
35 3
39 3
39 3
A.
B.
C.
D.
a
a
a
a
16
32
16
32

Câu 4: Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể

chia hình lập phương thành
A. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đều
B. Năm tứ diện đều
C. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều
D. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đều
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình bình hành. M và N theo thứ tự là trung
điểm của SA và SB. Tỉ số thể tích

TEL: 0917668948

VS .CDMN
là:
VS .CDAB

ĐỀ THAM KHẢO

( Lưu hành nội bộ )

Trang 1/4 – Mã đề thi 357

1
1
3
5
B.
C.

D.
4
2
8
8
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho
1
SA ‘ = SA. Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần
3
A.

lượt tại B’, C’, D’. Khi đó thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ bằng:
A.

V
9

B.

V
81

C.

V
27

D.

V

3

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD = a 17 hình chiếu vuông góc

2

;
H của S lên mặt (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảng
cách giữa hai đường SD và HK theo a
A.

a 3
7

3a
5

B.

C.

3a
5

D.

a 21
5

Câu 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB = AD = 2a ,

CD = a. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt
phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A.

3 5a 3
5

B.

3 15a 3
5

C.

3 5a 3
8

D.

3 15a 3
8

Câu 9: Một lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a. Cạnh bên bằng b và hợp
với mặt đáy góc 60o. Thể tích hình chóp A′ .BCC’B’ bằng bao nhiêu ?

a2b
A.
2

a2b

B.
4

C.

a2b
4 3

2

D. a b 3

2

Câu 10: Cho một tứ diện đều có chiều cao

h. Ở ba góc của tứ diện người ta cắt đi các
tứ diện đều bằng nhau có chiều cao x để
khối đa diện còn lại có thể tích bằng một
nửa thể tích tứ diện đều ban đầu ( hình bên
dưới ). Giá trị của x là bao nhiêu?

A.

h
6

3

B.

TEL: 0917668948

h
3

3

C.

ĐỀ THAM KHẢO

h
4

3

( Lưu hành nội bộ )

D.

h
2

3

Trang 2/4 – Mã đề thi 357

Câu 11: Cho hình chóp SABC có ¼

BAC = 90o ; ¼
ABC = 30o ; SBC là tam giác đều cạnh a và (SAB) ⊥
(ABC). Tính thể tích khối chóp SABC.
a3 3
a3 3
a3 2
A. 2a 2 2
B.
C.
D.
24
12
24

·
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, BAC
= 1200. Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp
S.ABC
A. 2a

3

B. a

a3
D.
8

a3

C.
2

3

Câu 13: Người ta muốn xây một bồn

chứa nước dạng khối hộp chữ nhật
trong một phòng tắm. Biết chiều dài,
chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó
lần lượt là 5m, 1m, 2m ( hình vẽ bên).
Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20cm,
chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm. Hỏi
người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên
gạch để xây bồn đó và thể tích thực của
bồn chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử
lượng xi măng và cát không đáng kể )
A. 1180 vieân ;8820 lít B. 1182 vieân ;8800 lít C. 1180 vieân ;8800 lít D. 1182 vieân ;8820 lít
Câu 14: Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A’B’C’D’E’. Gọi A’’, B’’, C’’, E’’ lần lượt là trung

điểm của các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’, EE’. Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ
ABCDE.A’’B’’C’’D’’E’’ và khối lăng trụ ABCDE.A’B’C’D’E’ bằng:
1
1
1
B.
C.
10
4
2

Câu 15: Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương có cạnh
nhiêu ?

A.

A.

a3
3

B.

a3
4

3

C. a

1
8
a. Thể tích của tứ diện ACD’B’ bằng bao

D.

6

4

D. a

3

2

3

Câu 16: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, ·ACB = 600 .

Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300. Tính thể
tích của khối lăng trụ theo a

a3 6
A.
3

4a 3 6
B.
3

2a 3 6
C.
3

D. a3 6

·
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD
= 600
, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ số

V
là
a3
A.

3

B.

7

C. 2 7

D. 2 3

Câu 18: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là:

TEL: 0917668948

ĐỀ THAM KHẢO

( Lưu hành nội bộ )

Trang 3/4 – Mã đề thi 357

a3 2
a3 3
a3 3

a3 3
B.
C.
D.
3
6
2
4
Câu 19: Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và
D. Bằng hai mặt phẳng ( MCD ) và ( NAB ) ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện:
A. AMCD, AMND, BMCN, BMND
B. AMCN, AMND, AMCD, BMCN
C. BMCD, BMND, AMCN, AMDN
D. AMCD, AMND, BMCN, BMND
A.

Câu 20: Cho lăng trụ ABC.A ‘B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, Hình chiếu vuông góc của điểm A ‘
lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA ‘ và
a 3
BC bằng
. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
4
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A.
B.
C.
D.

6
12
3
24
———————————————–

———– HẾT ———-

TEL: 0917668948

ĐỀ THAM KHẢO

( Lưu hành nội bộ )

Trang 4/4 – Mã đề thi 357

1011121314151617181920C âu 1 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặtđáy, biết AB = 2 a, SB = 3 a. Thể tích khối chóp S.ABC là V. Tỷ sốA. 4 5B. 4 3C. 8 38V có giá trị là. a38 5D. Câu 2 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng600. M, N là trung điểm của cạnh SD, DC. Tính theo a thể tích khối chóp M.ABC.a 3 a3 2 a3 2 a3 3A. B.C.D. 24C âu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I và có cạnh bằng a, góc · D = 600. Gọi H là trung điểm của IB và SH vuông góc với ( ABCD ). Góc giữa SC vàBA ( ABCD ) bằng 450. Tính thể tích khối chóp S.AHCD. 35 335 339 339 3A. B.C.D. 16321632C âu 4 : Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài những đỉnh của hình lập phương thì có thểchia hình lập phương thànhA. Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác giác đềuB. Năm tứ diện đềuC. Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đềuD. Năm hình chóp tam giác giác đều, không có tứ diện đềuCâu 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành. M và N theo thứ tự là trungđiểm của SA và SB. Tỉ số thể tíchTEL : 0917668948VS. CDMNlà : VS. CDABĐỀ THAM KHẢO ( Lưu hành nội bộ ) Trang 1/4 – Mã đề thi 357B. C.D.Câu 6 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A ’ trên cạnh SA sao choSA ‘ = SA. Mặt phẳng qua A ’ và song song với đáy của hình chóp cắt những cạnh SB, SC, SD lầnA. lượt tại B ’, C ’, D ’. Khi đó thể tích khối chóp S.A ’ B’C ’ D ’ bằng : A.B. 81C. 27D. Câu 7 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông vắn cạnh a, SD = a 17 hình chiếu vuông gócH của S lên mặt ( ABCD ) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảngcách giữa hai đường SD và HK theo aA. a 33 aB. C. 3 aD. a 21C âu 8 : Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ; biết AB = AD = 2 a, CD = a. Góc giữa hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABCD ) bằng 600. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặtphẳng ( SBI ) và ( SCI ) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ). Thể tích khối chóp S.ABCD là : A. 3 5 a 3B. 3 15 a 3C. 3 5 a 3D. 3 15 a 3C âu 9 : Một lăng trụ tam giác ABC.A ’ B’C ’ có đáy là tam giác đều ABC cạnh a. Cạnh bên bằng b và hợpvới mặt dưới góc 60 o. Thể tích hình chóp A ′. BCC’B ’ bằng bao nhiêu ? a2bA. a2bB. C.a 2 b4 3D. a b 3C âu 10 : Cho một tứ diện đều có chiều caoh. Ở ba góc của tứ diện người ta cắt đi cáctứ diện đều bằng nhau có chiều cao x đểkhối đa diện còn lại có thể tích bằng mộtnửa thể tích tứ diện đều khởi đầu ( hình bêndưới ). Giá trị của x là bao nhiêu ? A.B.TEL : 0917668948C. ĐỀ THAM KHẢO ( Lưu hành nội bộ ) D.Trang 2/4 – Mã đề thi 357C âu 11 : Cho hình chóp SABC có ¼BAC = 90 o ; ¼ABC = 30 o ; SBC là tam giác đều cạnh a và ( SAB ) ⊥ ( ABC ). Tính thể tích khối chóp SABC.a 3 3 a3 3 a3 2A. 2 a 2 2B. C.D. 241224C âu 12 : Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB = AC = a, BAC = 1200. Mặt bênSAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chópS. ABCA. 2 aB. aa3D. a3C. Câu 13 : Người ta muốn xây một bồnchứa nước dạng khối hộp chữ nhậttrong một phòng tắm. Biết chiều dài, chiều rộng, độ cao của khối hộp đólần lượt là 5 m, 1 m, 2 m ( hình vẽ bên ). Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm, chiều cao 5 cm. Hỏingười ta sử dụng tối thiểu bao nhiêu viêngạch để xây bồn đó và thể tích thực củabồn chứa bao nhiêu lít nước ? ( Giả sửlượng xi-măng và cát không đáng kể ) A. 1180 vieân ; 8820 lít B. 1182 vieân ; 8800 lít C. 1180 vieân ; 8800 lít D. 1182 vieân ; 8820 lítCâu 14 : Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A ’ B’C ’ D’E ’. Gọi A ’ ’, B ’ ’, C ’ ’, E ’ ’ lần lượt là trungđiểm của những cạnh AA ’, BB ’, CC ’, DD ’, EE ’. Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụABCDE. A ’ ’ B ’ ’ C ’ ’ D ’ ’ E ’ ’ và khối lăng trụ ABCDE.A ’ B’C ’ D’E ’ bằng : B.C. 10C âu 15 : Cho ABCD.A ’ B’C ’ D ’ là hình lập phương có cạnhnhiêu ? A.A.a 3B. a3C. aa. Thể tích của tứ diện ACD’B ’ bằng baoD. D. aCâu 16 : Cho lăng trụ đứng ABC.A ’ B’C ’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC = a, · ACB = 600. Đường chéo BC ’ của mặt bên ( BCC’B ’ ) tạo với mặt phẳng ( AA’C ’ C ) một góc 300. Tính thểtích của khối lăng trụ theo aa3 6A. 4 a 3 6B. 2 a 3 6C. D. a3 6C âu 17 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB = a, AD = 2 a, BAD = 600, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích khối chóp S.ABCD là V. Tỷ sốlàa3A. B.C. 2 7D. 2 3C âu 18 : Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2 a là : TEL : 0917668948 ĐỀ THAM KHẢO ( Lưu hành nội bộ ) Trang 3/4 – Mã đề thi 357 a3 2 a3 3 a3 3 a3 3B. C.D.Câu 19 : Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C vàD. Bằng hai mặt phẳng ( MCD ) và ( NAB ) ta chia khối tứ diện đã cho thành bốn khối tứ diện : A. AMCD, AMND, BMCN, BMNDB. AMCN, AMND, AMCD, BMCNC. BMCD, BMND, AMCN, AMDND. AMCD, AMND, BMCN, BMNDA.Câu 20 : Cho lăng trụ ABC.A ‘ B’C ‘ có đáy là tam giác đều cạnh a, Hình chiếu vuông góc của điểm A ‘ lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA ‘ vàa 3BC bằng. Khi đó thể tích của khối lăng trụ làa3 3 a3 3 a3 3 a3 3A. B.C.D. 1224 ———————————————————- HẾT ———- TEL : 0917668948 ĐỀ THAM KHẢO ( Lưu hành nội bộ ) Trang 4/4 – Mã đề thi 357

Bài viết liên quan
0328593268
icons8-exercise-96 chat-active-icon