Grana là cấu trúc có trong bào quan? Bào quan là nơi lắp ráp và tổ chức của vi – Tài liệu text

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.19 KB, 17 trang )

39.Các tế bào sau rong cơ thể ngời tế bào nào nhiều ti thể nhất?
Hồng cầu. Cơ tim.
Biểu bì. Xơng.
40.Các tế bào sau rong cơ thể ngời tế bào nào nhiều Lizô xôm nhất?
Hồng cầu. Bạch cầu.
Thần kinh. Cơ.
41. Các ri bô xôm đợc thấy trong các tế bào chuyên hoá cho việc tổng hợp?
Lipit. Prôtêin.
Pôli saca rit. Glucôzơ.
42. Trong tế bào prôtêin đợc tổng hợp ở?
Ribô xôm. Nhân.
Bộ máy Golgi. Tithể.
43. Loại bào quan giử chức năng cung cấp nguồn năng lợng chủ yếu cho tế bào là?
Ribô xôm. Tithể.
Lới nội chất. Không bào.

44. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vât.

Ti thể. Trung thể.
Lới nội chất. Thể Golgi.

45. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vât.

Ti thể. Lục lạp.
Lới nội chất. Thể Golgi.
46. Grana là cấu trúc có trong bào quan?
Ti thể. Lạp thể.
Trung thể. Lizô xôm.
47. Bào quan là nơi lắp ráp và tổ chức của vi ống là?
Ti thể. Trung thể.
Lục lạp. Không bào.
48. Lới nội chất trơn có nhiệm vụ?
Tổng hợp Prôtein. Chuyển hoá đờng, tổng hợp Lipit và phân giải các chất độc hại đối với cơ thể.
Cung cấp năng lợng. Tất cả đều đúng.
49. Lới nội chất hạt và trơn khác nhau ở chỗ?
Lới nội chất hạt hình túi còn trơn hình ống. Lới nội chất hạt có đính các ribô xôm, lới nội chất trơn thì không.
Lới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, lới nội chất trơn thì không. Lới nội chất hạt có ribo xôm ở màng trong còn trơn thì không.
50. Ribô xôm định khu ở?
Trên bộ máy Golgi. Trong lục lạp.
Trên mạng lới nội chất hạt. Trên mạng lới nội chất trơn.
51. Lục lạp là loại Bào quan chỉ có ở tế bào?
Thực vật. động vật.
Vi khuẩn. Nấm.
52. Các bào quan có chứa A xitnuclêic là?
Ti thể và không bào. Không bào và lizô xôm.
Lục lạp và lizô xôm. Ti thể và lục lạp.
53. Số lợng lục lạp và ti thể trong tế bào đợc gia tăng nhờ?
Tổng hợp mới. Phân chia.
Di truyền. Sinh tổng hợp mới và phân chia.
54. Tế bào thực vật không có trung tử nhng vẫn tạo thành thoi phân bàođể cho NST phân li về các cực của tế bào là nhờ?
Các vi ống. Ti thể.
Lục lạp. Mạch dẫn.
55. Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là?
Không bào di chuyển chậm, túi tiét di chuyển nhanh. Màng không bào dày còn màng túi tiết mỏng.
Màng không bào giàu cácbohiđ rat ,màng túi tiết giàu prôtêin. Không bào nằm gần nhân còn túi tiết nằm gần bộ máy Golgi.
56. Bộ máy Gol gi không có chức năng?
Gắn thêm đờng vào prôtêin. Bao gói các sản phẩm tiết.
Tổng hợp lipit. Tổng hợp một số ho oc môn.
57. Loại Tế bào cho phép nghiên cứu lizô xôm một cádh ễ dàng nhÊt lµ?

Ti thể. Trung thể.Lới nội chất. Thể Golgi.Ti thể. Lục lạp.Lới nội chất. Thể Golgi.46. Grana là cấu trúc có trong bào quan?Ti thể. Lạp thể.Trung thể. Lizô xôm.47. Bào quan là nơi lắp ráp và tổ chức của vi ống là?Ti thể. Trung thể.Lục lạp. Không bào.48. Lới nội chất trơn có nhiệm vụ?Tổng hợp Prôtein. Chuyển hoá đờng, tổng hợp Lipit và phân giải các chất độc hại đối với cơ thể.Cung cấp năng lợng. Tất cả đều đúng.49. Lới nội chất hạt và trơn khác nhau ở chỗ?Lới nội chất hạt hình túi còn trơn hình ống. Lới nội chất hạt có đính các ribô xôm, lới nội chất trơn thì không.Lới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, lới nội chất trơn thì không. Lới nội chất hạt có ribo xôm ở màng trong còn trơn thì không.50. Ribô xôm định khu ở?Trên bộ máy Golgi. Trong lục lạp.Trên mạng lới nội chất hạt. Trên mạng lới nội chất trơn.51. Lục lạp là loại Bào quan chỉ có ở tế bào?Thực vật. động vật.Vi khuẩn. Nấm.52. Các bào quan có chứa A xitnuclêic là?Ti thể và không bào. Không bào và lizô xôm.Lục lạp và lizô xôm. Ti thể và lục lạp.53. Số lợng lục lạp và ti thể trong tế bào đợc gia tăng nhờ?Tổng hợp mới. Phân chia.Di truyền. Sinh tổng hợp mới và phân chia.54. Tế bào thực vật không có trung tử nhng vẫn tạo thành thoi phân bàođể cho NST phân li về các cực của tế bào là nhờ?Các vi ống. Ti thể.Lục lạp. Mạch dẫn.55. Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là?Không bào di chuyển chậm, túi tiét di chuyển nhanh. Màng không bào dày còn màng túi tiết mỏng.Màng không bào giàu cácbohiđ rat ,màng túi tiết giàu prôtêin. Không bào nằm gần nhân còn túi tiết nằm gần bộ máy Golgi.56. Bộ máy Gol gi không có chức năng?Gắn thêm đờng vào prôtêin. Bao gói các sản phẩm tiết.Tổng hợp lipit. Tổng hợp một số ho oc môn.57. Loại Tế bào cho phép nghiên cứu lizô xôm một cádh ễ dàng nhÊt lµ?

Bài viết liên quan
0328593268
icons8-exercise-96 chat-active-icon